Kinh nghiệm mua vàng Bảo Tín Minh Châu theo giá mới nhất hôm nay
Ngày viết: 06/01/2026
Vàng Bảo Tín Minh Châu (BTMC) từ lâu được nhiều nhà đầu tư và người tiêu dùng đánh giá cao về chất lượng và sự uy tín trên thị trường. Việc cập nhật giá vàng Bảo Tín Minh Châu mới nhất hôm nay rất quan trọng, giúp bạn đưa ra quyết định mua bán chính xác, tránh những tổn thất tài chính không mong muốn.
Cập Nhật Giá Vàng Bảo Tín Minh Châu – Chênh Lệch So Với Hôm Qua
Thị trường vàng trong nước sáng ngày 17/12/2025 tiếp tục ghi nhận những biến động mới khi giá vàng thế giới dao động trong biên độ hẹp, còn tỷ giá USD trong nước vẫn duy trì ở mức cao.
Giá Vàng Bảo Tín Minh Châu Hôm Nay – Cập Nhật Nhanh & Chính Xác Nhất
Tỷ Giá Mỗi Ngày cung cấp cho bạn bảng cập nhật giá vàng Bảo Tín Minh Châu hôm nay 11/12/2025 với đầy đủ thông tin về vàng nhẫn tròn trơn, vàng miếng và các sản phẩm trang sức. Nhờ dữ liệu minh bạch và được làm mới liên tục, bạn có thể dễ dàng theo dõi biến động tăng – giảm, xem mức chênh lệch giữa các loại vàng và chọn được thời điểm mua bán sao cho có lợi nhất.
Giá Vàng Miếng Bảo Tín Minh Châu: Cập Nhật Mới Nhất
Khi nhắc đến vàng miếng, người tiêu dùng thường nghĩ ngay đến hai thương hiệu nổi tiếng là PNJ và SJC. Tuy nhiên, bên cạnh đó, vàng miếng Bảo Tín Minh Châu cũng là một sự lựa chọn đáng chú ý với chất lượng và uy tín vượt trội.
| Giá vàng thế giới | ||
|---|---|---|
| Mua vào | Bán ra | |
| ~ VND/lượng | 16,850,000 | 17,050,000 |
| Xem giá vàng thế giới | ||
| Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank | ||
|---|---|---|
| Ngoại tệ | Mua vào | Bán ra |
| USD | 26,056 | 26,386 |
| AUD | 26,056 | 26,386 |
| JPY | 26,056 | 26,386 |
| SGD | 26,056 | 26,386 |
| CNY | 26,056 | 26,386 |
| GBP | 26,056 | 26,386 |
| HKD | 26,056 | 26,386 |
| KRW | 26,056 | 26,386 |
| RUB | 26,056 | 26,386 |
| CAD | 26,056 | 26,386 |
| TWD | 26,056 | 26,386 |
| EUR | 26,056 | 26,386 |
| Cập nhật lúc 22:25 21-01-2026 Xem tỷ giá hôm nay | ||
| Giá bán lẻ xăng dầu | ||
|---|---|---|
| Sản phẩm | Giá | Chênh lệch |
| Dầu DO 0,001S-V | 18,360 | 50 đ |
| Dầu KO | 18,830 | 260 đ |
| Dầu DO 0,05S-II | 18,140 | 90 đ |
| Xăng E5 RON 92-II | 19,400 | -290 đ |
| Xăng RON 95-III | 20,500 | -390 đ |
|
Giá của Petrolimex cập nhật lúc 22:25 21-01-2026 |
||